THIẾT BỊ SỐ - MẠNG

 
  • KM
    Bộ phát Wifi Tenda A9
    Mô tả tóm tắt:
    Sản phẩm: Bộ bàn phím chuột
    Hãng sản xuất: OEM
    Model: GMK901
    Kiểu kết nối: Wireless (không dây)2.4Ghz, receiver (đầu nhận tín hiệu) dùng chung cho cả 2, kiểu nano nhỏ gọn, có thể giấu vào chuột khi không sử dụng
    Chuẩn giao tiếp: USB
    Màu: Đen, trắng
    Chuột quang học có thể điều chỉnh DPI
    Bàn phím nhỏ gọn, khoảng cách phím hợp lý, độ nảy tốt giúp gõ nhanh và chính xác, tích hợp phím Fn tiện lợi
    Mỗi loại sử dụng 2 pin AAA tiện lợi, dễ dàng tìm kiếm và thay thế
    Sản phẩm: Bộ bàn phím chuột
    Hãng sản xuất: OEM
    Model: GMK901
    Kiểu kết nối: Wireless (không dây)2.4Ghz, receiver (đầu nhận tín hiệu) dùng chung cho cả 2, kiểu nano nhỏ gọn, có thể giấu vào chuột khi không sử dụng
    Chuẩn giao tiếp: USB
    Màu: Đen, trắng
    Chuột quang học có thể điều chỉnh DPI
    Bàn phím nhỏ gọn, khoảng cách phím hợp lý, độ nảy tốt giúp gõ nhanh và chính xác, tích hợp phím Fn tiện lợi
    Mỗi loại sử dụng 2 pin AAA tiện lợi, dễ dàng tìm kiếm và thay thế
  • KM
    Thẻ nhớ SANDISK 128GB
    Mô tả tóm tắt:
    Thẻ nhớ SanDisk Micro Ultra 128GB Read 100MB/s
    Tốc độ ghi dữ liệu: Class 10
    Tốc độ đọc dữ liệu: Có thể lên tới 100MB/s
    Tương thích tốt với các thiết bị số có khe cắm mở rộng chuẩn MicroSD hoặc MicroSDHC
    Thương hiệu danh tiếng tại Mỹ.
  • KM
    4-port 10/100Mbps ePoE Switch DAHUA PFL2106-4ET-96
    Mô tả tóm tắt:
    _Switch PoE hai lớp.
    _Hỗ trợ chuyển tiếp PoE đường dài lên đến 800m với công nghệ ePoE của Dahua
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
    _Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
    _Công suất PoE: Cổng 1,2,3 ≤30W, Cổng 4 ≤60WTổng cộng ≤96W
    _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
    _Khả năng chuyển đổi: 6.8Gbps
    _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
    _Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30*C-65*C
    _Nguồn: DC 48~57V
    _Chống sét: 2KV
    _Kích thước (mm): 150x100x30
    _Khối lượng: 480g                    
     
  • KM
    24-port 10/100Mbps PoE Switch DAHUA PFS4026-24P-370
    Mô tả tóm tắt:
    _Switch PoE hai lớp.
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
    _Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP
    _Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
    _Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 24*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
    _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W
    _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
    _Khả năng chuyển đổi: 24.8Gbps
    _Nguồn: AC 100~240V
    _Chống sét: 4KV
    _Kích thước: 442mm×124mm×44.5mm
    _Khối lượng: 2.79kg                    
     
  • KM
    24-port 10/100Mbps PoE Switch DAHUA PFS4226-24ET-240
    Mô tả tóm tắt:
    _Switch PoE hai lớp.
    _Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE
    _Hỗ trợ cổng 'Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300)
    _Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
    _Cổng giao tiếp:2*10/100/1000 Base-T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)
    _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤240W
    _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
    _Khả năng chuyển đổi: 8.8Gbps
    _Nguồn: AC 100~240V
    _Chống sét: 4KV                    
     
  • KM
    16-port 10/100Mbps PoE Switch DAHUA PFS4018-16P-250
    Mô tả tóm tắt:
    _Switch PoE hai lớp.
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
    _Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP
    _Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
    _Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 16*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
    _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤250W
    _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
    _Khả năng chuyển đổi: 24.8Gbps
    _Nguồn: AC 100~240V
    _Chống sét: 2KV
    _Kích thước: 442mm×124mm×44.5mm
    _Khối lượng: 2.69kg                    
     
  • KM
    16-port 10/100Mbps PoE Switch DAHUA PFS4218-16ET-190
    Mô tả tóm tắt:
    _Switch PoE hai lớp.
    _Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE
    _Hỗ trợ cổng 'Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300)
    _Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
    _Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 2*1000 Base-X (Combo port), 16*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
    _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤190W
    _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
    _Khả năng chuyển đổi: 8.8Gbps
    _Nguồn: AC 100~240V
    _Chống sét: 4KV                    
     
  • KM
    8-Port 10/100/1000Mbps PoE Switch DAHUA PFS4210-8GT-DP
    Mô tả tóm tắt:

    8-Port 10/100/1000Mbps PoE Switch DAHUA PFS4210-8GT-DP
    - Switch PoE hai lớp
    - Hỗ trợ PoE, PoE+, Hi-PoE
    - 8*10/100/1000 Base-T (cấp nguồn PoE), 2*100/1000 Base-X, cổng 1 và cổng 2 hỗ trợ Hi-PoE (60W)
    - Công suất PoE: mỗi cổng ≤30W, tổng cộng ≤120W
    - Hỗ trợ tối đa 4 camera 2Mp
    - Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
    - Khả năng chuyển đổi: 28G
    - Tốc độ chuyển tiếp gói: 14,88Mpps
    - Nguồn điện: 9~57VAC
    - Chống sét: 4KV

  • KM
    PoE Switch DAHUA VTNS1060A
    Mô tả tóm tắt:

    PoE Switch DAHUA VTNS1060A
    -Kết nối tối đa với 6 màn hình bằng Cat5e với chuẩn Dahua PoE.
    -PoE Switch tương thích với các màn hình chuông cửa IP và camera chuông cửa IP DAHUA VTH1550CH, VTH1520A, VTO2000A, VTO6000CM, …
    -Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.
    -Nguồn điện cung cấp: 24VAC.
    -Kích thước: 179 x 107 x 30mm.
    -Trọng lượng: 0.3kg.

  • KM
    8-Port 10/100 Base-T PoE Switch DAHUA DH-PFS3110-8ET-96
    Mô tả tóm tắt:

    8-Port PoE Switch (Unmanaged)
    _ Switch Layer 2
    _ Đáp ứng tiêu chuẩnIEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z and IEEE802.3X.
    _ 8 cổng POE với tốc độ 100Mbps.
    _ 1 cổng uplink với tốc độ 1000Mbps.
    _ 1 cổng quang SFP với tốc độ 1000Mbps.
    _ Công suất mỗi cổng ≤30W. Tổng công suất 96W
    _ Cổng 1, 2 hỗ trợ Hi-POE với công suất tối đa 60W
    _Khả năng chuyển đổi: 7.6Gbps.
    _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
    _Hỗ trợ 2 nguồn dự phòng . Nguồn Adapter đi kèm : DC 48~57V
    _Chống sét: 6KV
    _Kích thước (mm): 150mm×100mm×42mm
    _Khối lượng: 0.54kg                    

  • KM
    8-port 10/100Mbps PoE Switch DAHUA PFS3110-8P-96
    Mô tả tóm tắt:

    _Switch PoE hai lớp.
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
    _Cổng giao tiếp: 1*1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
    _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W
    _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
    _Khả năng chuyển đổi: 7.6Gbps
    _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
    _Nguồn: DC 48~57V
    _Chống sét: 4KV
    _Kích thước (mm): 150x100x42
    _Khối lượng: 540g                    

  • KM
    8-port 10/100Mbps Fast Ethernet Switch PoE DAHUA PFS3009-8ET-96
    Mô tả tóm tắt:

    _Switch PoE hai lớp.
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X.
    _Chế độ mở rộng: tốc độ độc lập của port 1-8 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m.
    _Cổng giao tiếp:  1 * 10/100 Base-T, 8 * 10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)
    _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W
    _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
    _Khả năng chuyển đổi: 1.8Gbps
    _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K
    _Nguồn: DC 48~57V
    _Chống sét: 2KV
    _Kích thước (mm): 190x100x30
    _Khối lượng: 480g                    

  • KM
    8-Port 10/100 Base-T PoE Switch DAHUA DH-PFS3110-8ET-96
    Mô tả tóm tắt:

    8-Port PoE Switch (Unmanaged)
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
    _8 cổng POE với tốc độ 100Mbps.
    _ 2 cổng uplink với tốc độ 100Mbps.
    _ Công suất mỗi cổng ≤30W. Tổng công suất 96W
    _ Cổng 1 hỗ trợ Hi-POE với công suất tối đa 60W
    _ Hỗ trợ tính năng POE extend cho phép truyền tín hiệu POE với khoảng cách 250m.
    _Khả năng chuyển đổi: 5.6Gbps.
    _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 16K
    _Nguồn Adapter đi kèm : DC 48~57V
    _Chống sét: 6KV
    _Kích thước (mm): 190mm×100mm×30mm
    _Khối lượng: 0.49kg                    

  • KM
    10-port 10/100Mbps Switch PoE DAHUA DH-PFS3010-8ET-65
    Mô tả tóm tắt:

    10-Port Fast Ethernet Switch with 8-Port PoE
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
    _8 cổng POE với tốc độ 100Mbps.
    _ 2 cổng uplink với tốc độ 100Mbps.
    _ Công suất mỗi cổng ≤30W. Tổng công suất 65W
    _ Hỗ trợ tính năng POE extend cho phép truyền tín hiệu POE với khoảng cách 250m.
    _ Hỗ trợ tính năng POE watchdog
    _Khả năng chuyển đổi: 2Gbps.
    _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K
    _Nguồn Adapter đi kèm : AC100–AC240V
    _Chống sét: 6KV
    _Kích thước (mm): 242.5 mm × 122.9 mm × 35.0 mm
    _Khối lượng: 0.76kg                    

  • KM
    4-Port 10/100/1000Mbps PoE Switch DAHUA PFS3106-4ET-60
    Mô tả tóm tắt:

    4-Port PoE Switch (Unmanaged)
    _Tiêu chuẩn IEEE802.3af (PoE), IEEE802.3at (PoE+), Hi-PoE
    _ Hỗ trợ cổng:  1*100/1000 Base-X
                              1*10/100/1000 Base-T
                              4*10/100 Base-T (PoE power supply)
    _Công suất PoE: Port1≤60W, Port2-4≤30W, Total≤60W
    _Khả năng chuyển đổi: 6.8Gbps.
    _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
    _Nguồn: DC 48~57V power adapter
    _Chống sét: 6KV
    _Kích thước (mm): 150mm×108mm×30mm
    _Khối lượng: 440g                    

  • KM
    4-port 10/100Mbps PoE Switch DAHUA DH-PFS3006-4ET-36
    Mô tả tóm tắt:

    _Switch PoE hai lớp.
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
    _Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps.
    _Chế độ mở rộng: tốc độ độc lập của port 1-4 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m.
    _Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
    _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤85W
    _Khả năng chuyển đổi: 1Gbps.
    _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
    _Nguồn: DC51V/1.25A
    _Chống sét: 2KV
    _Kích thước (mm): 100x100x26
    _Khối lượng: 259g                    

  • KM
    8-Port 10/100/1000Mbps Switch DAHUA DH-PFS3008-8GT-L
    Mô tả tóm tắt:

    8-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
    _8 cổng Gigabit Ethernet với tốc độ 1000Mbps.
    _Khả năng chuyển đổi: 16Gbps.
    _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
    _Nguồn: 5V/1A DC
    _Chống sét: 2KV
    _Kích thước (mm): 125 × 65 × 22 
    _Khối lượng: 0.11kg                    

  • KM
    5-Port 10/100/1000Mbps Switch DAHUA DH-PFS3005-5GT-L
    Mô tả tóm tắt:

    5-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
    _5 cổng Gigabit Ethernet với tốc độ 1000Mbps.
    _Khả năng chuyển đổi: 1Gbps.
    _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
    _Nguồn: 5V/1A DC
    _Chống sét: 2KV
    _Kích thước (mm): 125 × 65 × 22 
    _Khối lượng: 0.09kg                    

  • KM
    8-Port 10/100Mbps Switch DAHUA DH-PFS3008-8ET-L
    Mô tả tóm tắt:

    8-Port 10/100Mbps Switch DAHUA DH-PFS3008-8ET-L
    - Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
    - 8 cổng Fast Ethernet với tốc độ 100Mbps.
    - Khả năng chuyển đổi: 1.6G.
    - Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K.
    - Nguồn điện: 5VDC/500mA.
    - Chống sét: 2KV.
    - Kích thước: 125 × 65 × 22 mm.
    -Khối lượng: 0.09kg.

  • KM
    5-Port 10/100Mbps Switch DAHUA DH-PFS3005-5ET-L
    Mô tả tóm tắt:

    5-Port Desktop Fast Ethernet Switch
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
    _5 cổng Fast Ethernet với tốc độ 100Mbps.
    _Khả năng chuyển đổi: 1Gbps.
    _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
    _Nguồn: 5V/500mA DC
    _Chống sét: 2KV
    _Kích thước (mm): 77× 46 × 21
    _Khối lượng: 0.04kg                    

  • KM
    24-port 10/100/1000Mbps Switch DAHUA PFS5424-24T
    Mô tả tóm tắt:

    _Tính năng L2+ mạnh mẽ.
    _Khả năng xử lý mạnh mẽ.
    _Chiến lược kiểm soát an ninh hoàn hảo
    _Cơ chế bảo vệ hoàn hảo.
    _Quản lý và bảo trì thuận tiện.
    _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE 802.3ad,IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3ae, IEEE 802.3x, IEEE 802.3az.
    _Cổng giao tiếp:10/100/1000BASE-T port x 20, Combo 1000BASE-T/SFP port x 4
    _Khả năng chuyển đổi: 350Gbps
    _Khả năng lưu trữ MAC: 32K
    _Môi trường hoạt động: Độ ẩm 5%-95%, Nhiệt độ -10*C-55*C
    _Nguồn: AC 100~240V
    _Kích thước: 440(L)×285(W)×44.5(H)mm
    _Khối lượng: <5kg                    

  • KM
    24-port 10/100/1000Mbps Switch DAHUA PFS3024-24GT
    Mô tả tóm tắt:

    24-port 10/100/1000Mbps Switch DAHUA PFS3024-24GT
    -Switch Layer 2.
    -Công suất chuyển mạch: 48G.
    -Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 35.7Mpps.
    -Cổng giao tiếp: 24 x 10/100/1000 Base-T.
    -Lưu trữ chế độ Exchange và chuyển tiếp.
    -Bộ nhớ gói dữ liệu: 2Mb.
    -Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, nhiệt độ 0ºC - 40ºC.
    -Nguồn điện cung cấp: 100~240VAC.
    -Chống sét: 3KV.
    -Kích thước: 294 x 178 x 44mm.
    -Trọng lượng: 1.43kg.
    -Sản xuất tại Trung Quốc.
    -Bảo hành: 18 tháng.

  • KM
    16-port 10/100/1000Mbps Switch DAHUA PFS3016-16GT
    Mô tả tóm tắt:

    _Switch  Layer 2 unmanaged 16 cổng Gigabit
    _Công suất chuyển mạch 32G
    _Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23.8Mpps
    _Cổng giao tiếp: 16* 10/100/1000 Base-T
    _Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
    _Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb
    _Nguồn: AC 100~240V
    _Chống sét: 4KV
    _Kích thước (mm): 294x178x44
    _Khối lượng: 1,36Kg                    

  • KM
    8-Port 10/100/1000Mbps Switch DAHUA DH-PFS3008-8GT-L
    Mô tả tóm tắt:

    8-Port 10/100/1000Mbps Switch DAHUA DH-PFS3008-8GT-L

    - 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch.

    - Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.

    - 8 cổng Gigabit Ethernet với tốc độ 1000Mbps.

    - Khả năng chuyển đổi: 16G.

    - Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K

    - Nguồn điện: 5VDC/1A.

    - Chống sét: 2KV.

    - Kích thước: 125 × 65 × 22 mm.

    - Khối lượng: 0.11kg.

  • KM
    5-Port 10/100/1000Mbps Switch DAHUA DH-PFS3005-5GT-L
    Mô tả tóm tắt:

    5-Port 10/100/1000Mbps Switch DAHUA DH-PFS3005-5GT-L

    - 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch.

    - Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.

    - 5 cổng Gigabit Ethernet với tốc độ 1000Mbps.

    - Khả năng chuyển đổi: 1G.

    - Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K.

    - Nguồn: 5VDC/1A.

    - Chống sét: 2KV.

    - Kích thước: 125 × 65 × 22 mm.

    - Khối lượng: 0.09kg.

  • KM
    Router TP-Link TL-MR6400 không dây chuẩn N tốc độ 300Mbps 4G LTE
    Mô tả tóm tắt:
    Router TP-Link TL-MR6400 không dây chuẩn N tốc độ 300Mbps 4G LTE
    Chia sẻ mạng 4G LTE với nhiều thiết bị wifi và tận hưởng tốc độ download lên tới 150Mbps
    Tốc độ không dây chuẩn N lên tới 300Mbps
    Ăng ten tích hợp cung cấp kết nối wifi ổn định
    Không yêu cầu cấu hình - chỉ cần gắn thẻ sim và bật nguồn cho thiết bị để tận hưởng internet tốc độ cao
    Cổng LAN/WAN tùy chọn được, linh hoạt, cho phép bạn lựa chọn các kiểu kết nối
  • KM
    Switch TP-Link TL-SG1048 48 port 10/100/1000Mbps
    Mô tả tóm tắt:
    Switch 48 cổng Gigabit, 48 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, Vỏ thép, gắn tủ 19-inch 1U
  • KM
    Router Draytek Vigor 3220
    Mô tả tóm tắt:
    Multi WAN, Firewall, VPN, Load Balancing Router DrayTek Vigor3220
    - Super Load balancing router
    - Firewall & VPN server
    - NAT throughput upto 500Mbps
    - VPN trunking - Tăng gấp đôi băng thông VPN
    - NAT Session: 80.000
    - Hỗ trợ 100 kênh VPN
    - Tích hợp sẳn Wireless Controller để quản lý 20 Access Point DrayTek (APM)
    - Tính năng Web Portal
  • KM
    Bộ phát sóng không dây UBIQUITI UniFi AP AC HD
    Mô tả tóm tắt:
    - Unifi AC HD (UAP-AC-HD)là thiết bị phát sóng wifi chuyên dụng lắp đặt trong nhà.
    - Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud.
    - Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support
    - Hỗ trợ roaming trơn chu.
    - Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz
    - Hỗ trợ công nghệ 802.11 ac Wave 2 mới nhất, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (800 Mbps/ 2,4GHz và 1733 Mbps/ 5GHz)
    - Chế độ hoạt động: Access Point
    - Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps
    - Anten kép 4x4 Công nghệ MU-MIMO giảm tối đa độ trễ tín hiệu khi nhiều người dùng đồng thời, Anten tích hợp sẵn: MIMO 4x4 (2,4GHz) & MIMO 4x4 ( 5GHz)
    - Công nghệ Beamforming giúp tối ưu sóng đến từng thiết bị.
    - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i
    - Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng
    - Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn
    - Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 500 người
    - Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 48V, 0.5A và đế gắn tường
  • KM
    TP Link TL-WN725N
    135.000VND
    TP Link TL-WN725N
    TP Link TL-WN725N
    Mô tả tóm tắt:
    Kiểu dáng đẹp, thiết kế nhỏ gọn, khi cắm vào có thể để lại cổng USB của laptop, - Tốc độ truyền dữ liệu không dây lên tới 150Mbps, lý tưởng cho việc xem video trực tuyến hoặc gọi điện thoại qua internet, Bảo mật nâng cao: Hỗ trợ mã hóa WEP 64/128, WPA, PA2/WPA-PSK/WPA2-PSK(TKIP/AES), Kết nối nhanh với công cụ cài đặt hỗ trợ 14 ngôn ngữ.
    - Bộ chuyển đổi USB Không dây Nano Chuẩn N 150Mbps, Kích thước Nano, RealTek, 1T1R, Tần số 2.4GHz, 802.11b/g/n, USB 2.0, 1 ăngten ngầm
  • KM
    TP Link TL-WN722N
    199.000VND
    TP Link TL-WN722N
    TP Link TL-WN722N
    Mô tả tóm tắt:
    - Bộ chuyển đổi USB Không dây Chuẩn N Độ lợi cao 150Mbps,
    - Qualcomm,
    - 1T1R,
    - Tần số 2.4GHz,
    - 802.11b/g/n,
    - USB 2.0,
    - 1 ăngten tháo rời được
    - Tốc độ không dây lên tới 150Mbps mang lại trải nghiệm tốt nhất cho xem video hoặc gọi điện trên internet
    Mã hóa bảo mật không dây dễ dàng chỉ với 1 nút nhấn QSS
    - Ăng ten 4dBi tháo rời được, tăng cường tối ưu sức mạnh tín hiệu của bộ chuyển đổi USB
  • KM
    Totolink N300RA
    580.000VND
    Totolink N300RA
    Totolink N300RA
    Mô tả tóm tắt:
    Tính năng hoàn toàn tương tự N150RA, nhưng bổ sung thêm:
    - Tốc độ đạt đến 300Mbps
    - Công suất cực lớn 100mW; Anten cố định, độ lợi cao 2x4dBm
    - Cho phép 32 thiết bị không dây kết nối cùng lúc (Rất ít thiết bị làm được)
  • KM
    Switch TP-Link TL-SF1016D 16 port
    Mô tả tóm tắt:
    • Switch TP Link TL-SF1016D 16 port
      16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
  • KM
    Switch TP Link TL-SF1005D 5 port
    Mô tả tóm tắt:
    • Switch TP Link TL-SF1005D 5 port
      5 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn
  • KM
    Totolink F1
    1.250.000VND
    Totolink F1
    Totolink F1
    Mô tả tóm tắt:
    • Modem quang trực tiếp TOTOLINK F1
      - Băng thông thực tế 95Mbps (Download/Upload)
      - 15.000 Sessions (NAT) cho khoảng 35 máy tính hoạt động ổn định.
      - Wifi chuẩn N upto 150Mbps / Băng thông thực 95Mbps ở khoảng cách 3m
      - Hỗ trợ thiết lập cùng lúc 3 điểm truy cập không dây (3 SSID) cho nhân viên và khách với các chính sách quản lý và mật khẩu khác nhau.
      - Hỗ trợ WDS, Bridge, Repeater,..mở rộng vùng phủ sóng. Đặt biệt chức năng “thu sóng phát lại” của bất kỳ nguồn phát wifi nào
      - Hỗ trợ 32 thiết bị wifi kết nối cùng lúc
      - Hỗ trợ triển khai IPTV không dây với Multi-Vlan (IEEE 802.1q)
      - Chức năng quản lý băng thông hiệu quả giúp hệ thống luôn ổn định
      - Hỗ trợ chạy đồng thời nhiều dịch vụ: Internet + 3 dịch vụ IPTV; Lần lượt bridge qua port Lan 2,3,4.
      - Lập chính sách quản lý người sử dụng (Firewall) theo IP, MAC.
  • KM
    Linksys E1200
    750.000VND
    Linksys E1200
    Linksys E1200
    Mô tả tóm tắt:

    LINKSYS E1200 N300 WIRELESS ROUTER
    • Wi-Fi chuẩn N tốc độ 300Mbps
    • 4 cổng LAN (10/100Mbps)
    • Băng tần phát sóng 2.4GHz
    • Thiết lập mạng riêng cho Khách hàng
    • Tính năng Parent Control để quản lý trẻ em truy cập web
    • Cài đặt đơn giản với Linksys Smart Wi-Fi
    • Dành cho căn hộ từ 1 đến 2 tầng, chịu tải 32 User
    • Hãng sản xuất thiết bị mạng hàng đầu thế giới của Mỹ
    • Bảo hành 3 năm, 1 đổi 1

  • KM
    Bộ phát sóng không dây UBIQUITI UniFi AP-AC -LR
    Mô tả tóm tắt:
    Ứng dụng :
     • Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz nên thích hợp cho những địa điểm có mật độ người dùng cao. • Các thiết bị kết nối vô tuyến (MESH) trong dãi tần 5Ghz và phủ sóng trong dải tần 2.4Ghz nên thích hợp cho những địa điểm khó đi dây.
    • Tạo ra 04 VLAN thuận tiện trong việc phân nhóm người dùng để nâng cao an ninh cho toàn hệ thống nên thich hợp cho doanh nghiệp yêu cầu cao trong bảo mật.
     Đặc tả
    • Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz
    • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz)
    • Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz
    • Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.
    • Chế độ: AP, WDS.
    • Công suất phát : Mạnh
    • Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 2,4GHz & MIMO 2 x2 5GHz.
    • Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i
    • Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng.
    • Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 180M không che chắn/ 100 người
    • Phụ kiện: Nguồn PoE 24V.
  • KM
    Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit
    Mô tả tóm tắt:

    Switch TP-LINK TL-SG1024D 24 port Gigabit
    Switch 24port, 10/100/1000Mbps.Auto MDI/MDI-X, egotiation, auto N-way,Uplink, rack 13"
    Những Tính Năng Nổi Bật:
    24 cổng 10/100/1000Mbps
    Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%
    Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động
    Thiết kế cắm vào và sử dụng

  • KM
    Bộ phát sóng không dây UBIQUITI UniFi AP-AC -LITE
    Mô tả tóm tắt:
    Ứng dụng :
     • Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz nên thích hợp cho những địa điểm có mật độ người dùng cao. • Các thiết bị kết nối vô tuyến (MESH) trong dãi tần 5Ghz và phủ sóng trong dải tần 2.4Ghz nên thích hợp cho những địa điểm khó đi dây.
    • Tạo ra 04 VLAN thuận tiện trong việc phân nhóm người dùng để nâng cao an ninh cho toàn hệ thống nên thich hợp cho doanh nghiệp yêu cầu cao trong bảo mật.
     Đặc tả
    • Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz
    • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz)
    • Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz
    • Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.
    • Chế độ: AP, WDS.
    • Công suất phát : Mạnh
    • Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz & 5GHz)
    • Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i
    • Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng.
    • Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 120M không che chắn/ 100 người
    • Phụ kiện: Nguồn PoE 24V.
  • KM
    Đầu mạng Cat 6 Dintek (100 đầu), chính hãng
    Mô tả tóm tắt:

    Modular plug đầu RJ45 CAT.6, 3 prongs contact, 50u" Gold plated, 100pcs/bag

  • KM
    Draytek V2912F
    2.350.000VND
    Draytek V2912F
    Draytek V2912F
    Mô tả tóm tắt:

    High Throughput Load balancing router - Router chuyên nghiệp cho GAME/SMB- cắm qua convester
    - Dual-WAN: Cân bằng tải 2 đường truyền internet ( cùng 1 lúc dùng được 2 đường truyền internet)
    - Cổng usb 3GB dùng internet không dây
    - 4 LAN Fast Ethernet port VLAN, Layer 3 Multi-Subnet (2 lớp mạng khác nhau).
    - VPN sever with 16 VPN chanel (70Mbps),( kết nốt cùng lúc 16 chi nhánh 1 lúc)
    - Chặn các trang web xấu, giới hạn thời gian vào mạng
    - Giới hạn băng thông cho Vlan
    - Smart monitor (30pc): xem nội dung mail, chat, web…của từng user trên mạng.
    - Web Portal: URL Redirect or show Message
    - khả năng chịu tải 60 máy

  • KM
    DrayTek V2912FN
    2.850.000VND
    DrayTek V2912FN
    DrayTek V2912FN
    Mô tả tóm tắt:

    DrayTek Vigor2912FN
    - Firewall & VPN server
    - Loadbalancing
    - VPN Load Balancing
    (tăng gấp đôi băng thông VPN)" "Router chuyên nghiệp cho GAME/SMB
    - Dual-WAN: Outbound Policy-Based Load-Balance, BoD (Bandwidth on Demand), WAN Connection Fail-over
    (cùng 1 lúc dùng được 2 đường truyền internet)
    - Cổng usb 3GB dùng internet không dây
    - 4 LAN Fast Ethernet port VLAN, Layer 3 Multi-Subnet
    (2 lớp mạng khác nhau).
    - VPN sever with 16 VPN chanel (70Mbps), kết nốt cùng lúc 16 chi nhánh 1 lúc
    - Cổng quang SFP trực tiếp, 1 hoặc 2 sợi quang.
    - Web Portal: URL Redirect or show Message
    - Chặn các trang web xấu, giới hạn thời gian vào mạng
    - Giới hạn băng thông cho Vlan
    - Smart monitor (30pc): xem nội dung mail, chat, web…của từng user trên mạng.
    - Wifi 802.11N tốc độ 300Mb, 4 SSID độc lập, hỗ trợ IPTV không dây, xem IPTV trên PC qua Wifi. - khả năng chịu tải 60 máy"

  • KM
    PC Intel NUC Kit NUC7i5BNH (Kabylake)
    Mô tả tóm tắt:

    Intel® BOXNUC7i5BNH, 950959 - Intel Next Unit of Computing Kit with Core i5 7260U 2.2GHz up to 3.4 GHz - Kích thước siêu nhỏ 115x111x51mm - Chassis Design: Alumimum and Plastic - Memory Types DDR4-2133SODIMM 0 MB (installed) / 32 GB (max) Dual channel - USB 3.0 x4, USB 2.0 x2 - No HDD - SATA 6GB/s 2.5" & M2 SSD Card - Micro SDXC slot with UHS-I - Intel Iris Plus Graphics 640 - Integrated - 7.1 channel surround - Gigabit Lan - 1 x HDMI 2.0 - 1 x Thunderbolt 3 ( USB 3.1 & DisplayPort 1.2) via USB-C - Intel® I219-V 10/100/1000Mbps Network Connection - Intel® Wireless-AC 8265 soldered-down, wireless antennas (IEEE 802.11ac 2x2, Bluetooth* 4.2, Intel® Wireless Display)
    1 x headphones/microphone - 19V, 65W DC (No Power Cord)

  • KM
    Draytek V2912
    1.550.000VND
    Draytek V2912
    Draytek V2912
    Mô tả tóm tắt:

    High Throughput Load balancing router - Router chuyên nghiệp cho GAME/SMB
    - Dual-WAN: Outbound Policy-Based Load-Balance, BoD (Bandwidth on Demand), WAN Connection Fail-over.
    * WAN 1: 10/100Mbps, RJ45
    * WAN 2: 10/100Mbps, RJ45 (chuyển đổi từ LAN4)
    * WAN 3: connect to USB 3.5G/4G modem
    - 4 LAN Fast Ethernet port VLAN, Layer 3 Multi-Subnet (2 lớp mạng khác nhau).
    - VPN sever with 16 VPN chanel (70Mbps), Easy connect for Branch-to-office, Teleworker-to-Office
    - Web content filter power by CommTouch (option)
    - Dynamic DNS; multi-NAT; DHCP Server, DNS cache & proxy.
    - Session & Bandwidth Management: Class-based Bandwidth Guarantee by User-Defined Traffic categories. Internet Access Control/Retriction, Limit Access.
    - Firewall security: Object-Oriented, Policy-based IP Filter, DoS, DDoS Prevention, CSM (Content Security Management), Bind IP (DHCP) to Mac … Real-time email/Syslog alert when Attack is detected. Secure remote management, SNMP Agent with MIB-II. Chặn được Skype (V6.6.0.106), UltraSurf (V13.01), Hotspot Shield (V3.11)
    - Smart monitor (30pc): xem nội dung mail, chat, web…của từng user trên mạng

  • KM
    Chuyển đổi Quang-Điện PLANET FT-802S15
    Mô tả tóm tắt:

    Chuyển đổi Quang-Điện PLANET FT-802S15
    Fast Ethernet Bridge Media Converter PLANET FT-802S15
    Sản phẩm chuyển đổi quang điện PLANET FT-802S15 là bộ chuyển đổi giữa 100Base-FX quang và 10/100Base-TX cáp xoắn (STP). Nó hỗ trợ cả hai chế độ song công và đơn công có thể lựa chọn được và hỗ trợ nhiều dạng cáp quang. Bộ chuyển đổi tự thích nghi tới mức hiệu năng cao nhất hỗ trợ các thiết bị nối tới cổng STP. Khi thiết bị kết nối là chuyển mạch hoặc trạm làm việc hỗ trợ song công, bộ chuyển đổi sửa theo mode song công và cung cấp một băng thông có hiêu lực bằng 200Mbps. Khi thiết bị kết nối là Hub hoặc trạm làm việc hỗ trợ chỉ đơn công, bộ chuyển đổi chỉ cấp băng thông bình thường 100Mbps. Trong giao diện cáp quang, cổng quang của bộ chuyển đổi hoạt động ở 1310 nm và sử dụng các đầu nối SC, RJ-45. Chế độ đơn mode (single-mode) hỗ trợ khoảng cách tối đa 15km.

    Sử dụng chức năng Link Pass Through của bộ chuyển đổi thông minh, những lỗi cáp mạng dễ dàng và nhanh chóng cô lập để giảm tối thiếu thời gian tắt kết nối. Chức năng Link Pass Through là sự kết hợp của hai cơ cấu: Link Loss Carry Forward (LLCF) và Link Loss Return (LLR). Khi LLCF được kích hoạt, các cổng không truyền tín hiệu kết nối cho đến khi chúng nhận được tín hiệu kết nối từ cổng đối diện. Mất kết nối là 'carried forward' để quản lý chuyển mạch hoặc Hub đang gửi kết nối.

    LLCF có thể được sử dụng cho cả hai cổng cáp đồng và quang. Khi LLR (Link Loss Return) được bật, bộ phát quang sẽ tắt ngay nếu bộ thu không nhận được kết nối đúng. Nếu một trong các bộ điều khiển quang bị lỗi, bộ chuyển đổi với LLR được bật quay lại điều kiện không kết nối tới thành phần đối tác bên kia. LLR được sử dụng để cảm nhận lỗi kết nối chỉ đối với cổng quang. Cả hai có thể ngay lập tức cảnh báo cho người quản trị mạng biết về lỗi đối với việc kết nối đường truyền và cung cấp giải pháp theo dõi mạng hiệu quả.

    FT-802S15 là bộ chuyển đổi với chức năng LFP (Link Fault Pass Through function) (LLCF/LLR) và thiết kế chuyển mạch DIP. LLCF/LLR có thể ngay lập tức báo cho người quản trị mạng những lỗi kết nối đường truyền và cung cấp giải pháp theo dõi hệ thống mạng hiệu quả. Chuyển mạch DIP cung cấp chức năng tắt hoặc bật LFP.

    LLCF (Link Loss Carry Forward) có nghĩa là khi thiết bị đã kết nối tới bộ chuyển đổi và đường TP bị mất kết nối, bộ chuyển đổi quang sẽ tắt ngay việc kết nối truyền. LLR (Link Loss Return) có nghĩa là khi thiết bị đã được kết nối đến bộ chuyển đổi và khi cáp quang mất kết nối, bộ chuyển đổi quang sẽ ngắt ngay kết nối truyền. Cả hai đều có thể ngay lập tức báo cho người quản trị mạng về lỗi đường kết nối và cung cấp giải pháp theo dõi mạng hiệu quả nhất.
    Đặc tính kỹ thuật
    - Tuân theo chuẩn IEEE 802.3u 100 BaseTx,100Base-FX Ethernet
    Kết nối : 1 cáp xoắn RJ 45( Auto MDI/MDI-X), tuân theo chuẩn EIA 568 IEEE802.3,IEEE802.3 10/100Base TX, 100BaseFX
    Cáp quang bước sóng 1310nm
    - Tốc độ truyền dữ liệu TP : 10/100 Mbps, FX : 100Mbps
    - Hỗ trợ chế độ song công
    - Full hoặc Half Duplex Auto Negotiation (TP)
    - Full hoặc Half duplex DIP-Switch (FX)
    - Đèn chỉ thị : PWR, FX LNK/ACT, FX FDX/COL, TP 100, TP LNK/ACT, TP FDX/COL
    Sản xuất tại Taiwan.
    Bảo hành: 12 tháng.
     

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây